Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2022

549

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT kết hợp ĐGNL UTXT Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Vật lý học / 670 8.0 20
Hải dương học / 610 8.0 17
Hóa học / 820 9.3 17
Khoa học vật liệu / 620 7.8 17
Địa chất học / 610 7.9 17
Khoa học môi trường / 610 8.2 17
Sinh học / 630 8.0 17
Công nghệ sinh học / 815 9.3 23.75
Quản lý tài nguyên và môi trường / 620 8.0 17
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng / 780 8.2 24.75
Khoa học dữ liệu / 912 9.5 26
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin / 935 9.4 27.2
Kỹ thuật hạt nhân / 620 8.0 17
Vật lý y khoa / 620 8.8 24
Công nghệ vật liệu / 650 8.0 23
Kỹ thuật địa chất / 610 8.0 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường / 620 7.8 17
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông / 750 8.0 24.25
b. Chương trình tiên tiến, Chất lượng cao
Sinh học (CLC) 6.0 630 8.0 17
Công nghệ sinh học (CLC) 6.0 815 9.3 24
Hóa học (CLC) 6.0 770 9.1 23.6
Khoa học môi trường (CLC) 6.0 610 8.1 17
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 7.5 1001 9.9 28.2
Công nghệ thông tin (CLC) 7.0 880 9.2 27.2
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 6.0 770 8.9 24.65
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 6.0 680 8.0 24.25

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Vật lý học 16.05 17 18
Hải dương học / 17 18
Hóa học 21.8 25 25.65
Khoa học vật liệu 16.05 17  19
Địa chất học 16.07 17 17
Khoa học môi trường 16 17 17.5
Sinh học 16 18  19
Công nghệ sinh học 22.12 25  25.5
Quản lý tài nguyên và môi trường / /  18
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng 16.1 20  24.35
Khoa học dữ liệu / /  26.85
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 25 27.2  27.4
Kỹ thuật hạt nhân 17 17  19
Vật lý y khoa / 22  24.5
Công nghệ vật liệu / 18  22
Kỹ thuật địa chất / 17  17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.05 17  18
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 20 23  25.35
b. Chương trình tiên tiến, Chất lượng cao
Sinh học (CLC)  / 18  19
Công nghệ sinh học (CLC) 20.4 23.75  25
Hóa học (CLC) / 22  24.5
Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 19.25 22 22
Khoa học môi trường (CLC) / 17 17.5
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 24.6 26.65 28
Công nghệ thông tin (CLC) 23.2 25.75 26.9
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 21 24.7 25.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 19.45 22.75 24.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 16.1 18  23

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây