Điểm chuẩn trường Đại học Giao Thông Vận Tải năm 2023

1204

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chính mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 theo từng phương thức.

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 16.15 – 26.15 điểm.

1. Điểm sàn 2023

Điểm sàn trường Đại học Giao thông vận tải năm 2023 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm sàn
Điểm thi ĐGTD Điểm thi THPT
A. Chương trình đào tạo tại cơ sở Hà Nội (Mã trường: GHA)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17
Kỹ thuật xây dựng 18
Hệ thống giao thông thông minh 17
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 50 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50 22
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 50 20
Kỹ thuật điện 50 20
Kỹ thuật ô tô 50 22
Kỹ thuật cơ khí động lực 18
Kỹ thuật nhiệt 19
Kỹ thuật cơ điện tử 50 20
Kỹ thuật cơ khí 50 20
Kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18
Công nghệ thông tin 22
Khoa học máy tính 50 22
Toán ứng dụng 50 18
Quản lý đô thị và công trình 18
Quản lý xây dựng 18
Kinh tế xây dựng 19
Kinh tế vận tải 19
Khai thác vận tải 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20
Kinh tế 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 50 22
Kế toán 50 21
Tài chính – Ngân hàng 50 20
Quản trị kinh doanh 50 21
Quản lý xây dựng (Chất lượng cao Việt – Anh) 18
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao Việt – Anh) 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Chất lượng cao Việt – Pháp, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 17
Kỹ thuật xây dựng (CTTT Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) 17
Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao Việt – Anh) 20
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh) 22
Kế toán (Chất lượng cao Việt – Anh) 20
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Việt – Anh) 20
B. Chương trình đào tạo tại Phân hiệu TPHCM (Mã trường: GSA)
Khai thác vận tải 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản lý xây dựng 17
Kinh tế xây dựng 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Kỹ thuật xây dựng 17
Kiến trúc 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18
Kỹ thuật điện 18
Kỹ thuật ô tô 21
Kỹ thuật cơ khí động lực 18
Kỹ thuật cơ điện tử 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21
Công nghệ thông tin 21
Kế toán 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Quản trị kinh doanh 19

2. Điểm chuẩn UTC năm 2023

Các thí sinh được thông báo đủ điều kiện trúng tuyển (chưa tính điều kiện tốt nghiệp THPT) bắt buộc đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc dịch vụ công quốc gia trong thời gian quy định (từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023).

a. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 22.61
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 24.65
Kỹ thuật xây dựng 24.59
Hệ thống giao thông thông minh 25.36
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27.6
Kỹ thuật điện 27.23
Kỹ thuật cơ khí động lực 25.23
Kỹ thuật nhiệt 25.61
Kỹ thuật cơ khí 26.88
Kỹ thuật môi trường 25.12
Công nghệ kỹ thuật giao thông 26.51
Toán ứng dụng 26.11
Quản lý đô thị và công trình 26.16
Quản lý xây dựng 26.26
Kinh tế xây dựng 26.48
Kinh tế vận tải 26.73
Khai thác vận tải 26.16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.97
Kinh tế 27.64
Kế toán 27.57
Tài chính – Ngân hàng 27.92
Quản trị kinh doanh 27.7
Quản lý xây dựng (Liên kết quốc tế, Đại học Bedfordshire – nước Anh cấp bằng) 20
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế, Đại học Ecole Normandie – nước Pháp cấp bằng) 20
Quản lý xây dựng (Chất lượng cao Việt – Anh) 24.82
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao Việt – Anh) 25.47
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Chất lượng cao Việt – Pháp, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 23
Kỹ thuật xây dựng (CTTT Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) 24.2
Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao Việt – Anh) 26.17
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh) 27.98
Kế toán (Chất lượng cao Việt – Anh) 25.44
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Việt – Anh) 26.68

b. Điểm chuẩn xét kết hợp

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.36
Công nghệ thông tin 25.59
Khoa học máy tính 25.36
Kinh tế vận tải 24.79
Khai thác vận tải 23.94
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.64
Kinh tế 25.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.86
Quản lý xây dựng (Chất lượng cao Việt – Anh) 23.08
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao Việt – Anh) 23.63
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Chất lượng cao Việt – Pháp, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 22.79
Kỹ thuật xây dựng (CTTT Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) 22.47
Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao Việt – Anh) 24.37
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh) 25.09
Kế toán (Chất lượng cao Việt – Anh) 23.96
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Việt – Anh) 24.89

d. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (áp dụng với Cơ sở Hà Nội)

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
Quản trị kinh doanh 50.49 TTNV =< 13
Tài chính – Ngân hàng 50 TTNV = 1
Kế toán 50 TTNV = 1
Toán ứng dụng 50.74 TTNV =< 3
Khoa học máy tính 55.53 TTNV =< 6
Công nghệ thông tin 56.19 TTNV =< 5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 50.77 TTNV =< 4
Kỹ thuật cơ khí 50.72 TTNV =< 8
Kỹ thuật Cơ điện tử 50.29 TTNV =< 2
Kỹ thuật nhiệt 50 TTNV = 1
Kỹ thuật Cơ khí động lực 50.4 TTNV =< 3
Kỹ thuật ô tô 50.72 TTNV = 1
Kỹ thuật điện 50 TTNV = 1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 55.41 TTNV =< 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 51.8 TTNV = 1
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 50.04 TTNV =< 7

d. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (áp dụng với Phân hiệu tại TPHCM)

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Khai thác vận tải 715
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 650
Kỹ thuật xây dựng 675
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 708
Kỹ thuật ô tô 714
Kỹ thuật cơ điện tử 680
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 848
Công nghệ thông tin 776
Kế toán 680
Quản trị kinh doanh 708

e. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2023

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn TCP1 (Điểm Toán) TCP2 (TTNV)
I/ Trụ sở chính tại Hà Nội (GHA)
Kinh tế 7310101 24.96 >= 8.6 =< 5
Quản trị kinh doanh 7340101 24.77 >= 7.4 =< 2
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Việt – Anh) 7340101QT 23.85 >= 7.6 =< 7
Tài chính – Ngân hàng 7340201 25.10 >= 7.8 =< 4
Kế toán 7340301 24.77 >= 8.4 =< 2
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 7340301QT 23.48 >= 6.6 =< 6
Toán ứng dụng 7460112 22.55 >= 7.8 1
Khoa học máy tính 7480101 25.24 >= 8.4 =< 4
Công nghệ thông tin 7480201 25.38 >= 8.2 1
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Việt – Anh) 7480201QT 24.03 >= 7.6 =< 3
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 22.75 >= 8.0 =< 4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 26.15 >= 8.8 1
Kỹ thuật cơ khí 7520103 23.79 >= 7.4 =< 2
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Việt – Anh) 7520103QT 22.45 >= 7.2 =< 5
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 24.87 >= 8.0 =< 2
Kỹ thuật nhiệt 7520115 22.85 >= 7.6 =< 15
Kỹ thuật Cơ khí động lực 7520116 22.85 >= 7.4 1
Kỹ thuật ô tô 7520130 24.87 >= 8.0 1
Kỹ thuật Điện 7520201 23.72 >= 8.0 1
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 24.26 >= 7.6 =< 10
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 25.19 >= 7.6 =< 2
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 7520218 24.34 >= 8.4 1
Hệ thống giao thông thông minh 7520219 21.45 >= 8.2 =< 2
Kỹ thuật môi trường 7520320 21.90 >= 7.4 =< 5
Quản lý đô thị và công trình 7580106 22.55 >= 5.4 =< 2
Kỹ thuật xây dựng 7580201 22.20 >= 7.8 =< 2
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 7580201QT 20.90 >= 7.0 1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 18.30 >= 5.6 =< 4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 19.25 >= 7.0 1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm Chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật) 7580205QT 18.90 >= 6.4 1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 21.60 >= 7.4 =< 2
Kinh tế xây dựng 7580301 23.98 >= 8.0 1
Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt – Anh) 7580301QT 22.70 >= 7.2 =< 7
Quản lý xây dựng 7580302 23.51 >= 7.8 1
Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh) 7580302QT 20.50 >= 7.6 =< 4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 23.80 >= 7.8 =< 4
Khai thác vận tải 7840101 24.40 >= 8.4 =< 2
Kinh tế vận tải 7840104 24.35 >= 7.8 1
II/ Phân hiệu tại TPHCM (GSA)
Quản trị kinh doanh 7340101 23.09 >= 6.6 =< 2
Tài chính – Ngân hàng 7340201 23.10 >= 7.2 =< 6
Kế toán 7340301 22.94 >= 7.2 =< 6
Công nghệ thông tin 7480201 24.54 >= 7.2 =< 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 24.83 >= 7.0 =< 2
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 22.90 >= 7.4 =< 11
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 21.50 >= 6.2 1
Kỹ thuật ô tô 7520130 23.47 >= 8.0 =< 4
Kỹ thuật điện 7520201 22.15 >= 7.4 =< 2
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 22.0 >= 6.6 =< 8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 23.25 >= 8.0 =< 8
Kiến trúc 7580101 21.25 >= 6.8 =< 2
Kỹ thuật xây dựng 7580201 19.55 >= 5.4 1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580202 16.15 >= 5.4 1
Kinh tế xây dựng 7580301 21.0 >= 6.6 =< 2
Quản lý xây dựng 7580302 20.10 >= 7.2 =< 6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 21.70 >= 7.0 =< 4
Khai thác vận tải 7840101 23.84 >= 7.4 =< 4

3. Điểm chuẩn các năm trước

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Kết hợp ĐGTD Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh 27.8 / / 25.1
Tài chính – Ngân hàng 28.12 / / 24.95
Kế toán 27.68 / / 25.05
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 24.95 14.25 26.25
Kinh tế 27.75 / / 25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.9 / / 24.4
Khai thác vận tải 25.92 23.15 / 24.7
Kinh tế vận tải 26.53 24.7 / 24.2
Kinh tế xây dựng 26.18 / / 24.1
Quản lý xây dựng 25.67 / / 23.5
Quản lý đô thị và công trình 25.25 / / 19
Toán ứng dụng 25.97 / / 23.4
Khoa học máy tính / 23.35 17.41 25.25
Công nghệ thông tin / / 14.22 25.9
Công nghệ kỹ thuật giao thông 26.08 / / 22.75
Kỹ thuật môi trường 23.77 / / 21.35
Kỹ thuật cơ khí 26.9 / / 23.6
Kỹ thuật cơ điện tử / 23.55 18.72 21.65
Kỹ thuật nhiệt 25.17 / / 21.25
Kỹ thuật cơ khí động lực 24.22 / / 21.65
Kỹ thuật ô tô / / / 24.85
Kỹ thuật điện 27.12 / 16.37 23.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27.62 / / 24.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 22.55 16.1 25.3
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo / / 20.37 24.35
Hệ thống giao thông thông minh 25.05 / / 17.1
Kỹ thuật xây dựng 24.3 / / 21.2
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21.7 / / 17.35
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19.12 / / 17.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.23 / / 17
b. Chương trình Chất lượng cao, chương trình tiên tiến
Quản trị kinh doanh (CLC Việt – Anh) 26.83 24.6 / 23.3
Kế toán (CLC Việt – Anh) 25.95 23.6 / 23.3
Công nghệ thông tin (CLC Việt – Anh) 28.37 24.75 / 24.65
Kỹ thuật cơ khí (CLC Việt – Anh) 26.73 23.75 / 20.55
Kỹ thuật xây dựng (CTTT Kỹ thuật xây dựng CT giao thông) 22.2 / / 18.45
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 22.13 21.75 / 17
Kinh tế xây dựng (CLC Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 24.68 / / 22.5
Quản lý xây dựng (CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) 21.28 23.6 / 18.55
c. Chương trình liên kết
Quản lý xây dựng (Liên kết ĐH Bedfordshire, Anh Quốc cấp bằng) 21 / / /
Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Ecole Normandie – Pháp cấp bằng) 24.37 / / /
d. Đào tạo tại Phân hiệu TPHCM
Quản trị kinh doanh 22.7
Tài chính – Ngân hàng 20.1
Kế toán 22.65
Công nghệ thông tin 24.7
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.1
Kỹ thuật cơ điện tử 21.8
Kỹ thuật cơ khí động lực 20.75
Kỹ thuật ô tô 23.5
Kỹ thuật điện 21.35
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 21.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.03
Kiến trúc 17.5
Kỹ thuật xây dựng 17.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Kinh tế xây dựng 20.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.15
Khai thác vận tải 24.25

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh 18.6 20.45 23.3 25.3
Tài chính – Ngân hàng / / 24.55
Kế toán 18.95 20.35 23.55 25.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / / 25
Kinh tế 18.4 18.95 22.8 25.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / / 22 26.35
Khai thác vận tải 16.55 19.1 21.95 24.6
Kinh tế vận tải 16.7 15.65 20.7 24.05
Kinh tế xây dựng / / 20.4 24
Quản lý xây dựng 15.1 15 17.2 22.8
Quản lý đô thị và công trình
Toán ứng dụng 14 14.8 16.4 23.05
Khoa học máy tính
Công nghệ thông tin 21.5 24.75 25.65
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14 14.6 18 22.9
Kỹ thuật môi trường 14.2 14.65 16.05 21.2
Kỹ thuật cơ khí 18.15 19.7 23.1 24.4
Kỹ thuật cơ điện tử / 19.95 23.85 25.05
Kỹ thuật nhiệt 14.1 16.55 21.05 23.75
Kỹ thuật cơ khí động lực / 14.6 19.4 22.85
Kỹ thuật ô tô / 20.95 24.55 25.1
Kỹ thuật điện 18.3 16.3 21.45 24.05
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.45 18.45 22.4 24.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.2 20.95 24.05 25.1
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo / / / 23.85
Hệ thống giao thông thông minh
Kỹ thuật xây dựng 15 15.05 17 21.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 16.55 17.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
b. Chương trình Chất lượng cao, chương trình tiên tiến
Quản trị kinh doanh (CLC Việt – Anh) / /
Kế toán (CLC Việt – Anh) 15.45 17.35 19.6
Công nghệ thông tin (CLC Việt – Anh) / / 23.3
Kỹ thuật cơ khí (CLC Việt – Anh) / / 20.7
Kỹ thuật xây dựng (CTTT Kỹ thuật xây dựng CT giao thông) / 14.65 16.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 14.05 14.55 16.25
Kinh tế xây dựng (CLC Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 14.3 14.9 16.6
Quản lý xây dựng (CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) / /
d. Đào tạo tại Phân hiệu TPHCM
Quản trị kinh doanh 17 18 22.15
Tài chính – Ngân hàng / /
Kế toán 16.9 18.7 22
Công nghệ thông tin 17.4 18.25 22.3
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng / / 24.4
Kỹ thuật cơ điện tử 17.1 17.45 20.8
Kỹ thuật cơ khí động lực 17.1 17.45 21.2
Kỹ thuật ô tô 18 19.95 22.95
Kỹ thuật điện 16.95 17.15 20.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.35 15 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.35 17.3 21.55
Kiến trúc / / 16.1
Kỹ thuật xây dựng 15.8 16 19.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14.1 16.05
Kinh tế xây dựng 16.4 16.95 19.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / /
Khai thác vận tải 19.15 20.8 23.65
Kinh tế vận tải 18.25 19.85 22.4
Quản lý xây dựng 15.65 16.2 19.25
Kinh tế / / 21.4

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây