Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2022

471

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Công nghệ thông tin 27 19
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) 20 15
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) 20 15
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) 18 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) 20 15
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 19.4 15
Khoa học hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) 18.7 15
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) 18 15
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) 25 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 24 15
Kỹ thuật cơ khí (Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) 24 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo) 19 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 22 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 25.5 15
Kỹ thuật môi trường 18.9 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 26 19
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 26 19
Kỹ thuật tàu thủy 19 15
Kỹ thuật xây dựng 20 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.5 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 28.5 17
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22 15
Ngôn ngữ Anh 23 17
Khai thác vận tải 26.5 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 26.5 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) 23.5 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) 20.3 15
Kinh tế xây dựng 22.5 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 22.5 15
b. Chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 21 15
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) (Chất lượng cao) 20 15
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (Chất lượng cao) 20 15
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) (Chất lượng cao) 18 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) (Chất lượng cao) 18 15
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) (Chất lượng cao) 18 15
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) (Chất lượng cao) 18 15
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) (Chất lượng cao) 18 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) (Chất lượng cao) 20 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử ô tô) (Chất lượng cao) 21 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) (Chất lượng cao) 21 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 19 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 19 15
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 18 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 18 15
Khai thác vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) (Chất lượng cao) 22 15
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) (Chất lượng cao) 19 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) (Chất lượng cao) 22 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) (Chất lượng cao) 19 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) (Chất lượng cao) 19 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản (Chất lượng cao) 19 15
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 19.4 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) (Chất lượng cao) 19 15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Công nghệ thông tin / 23.9 26
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) / / /
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) / / /
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) / 15 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) / 15 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) / 15 15
Khoa học hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) / / /
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) / / /
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) / / /
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) / 18.3 23.7
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ – Xây dựng) / 17 22.7
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) / 21.6 24.6
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) / 21 24.2
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) / 15 19.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) / 17.8 23.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) / 23 25.4
Kỹ thuật môi trường / 15 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) / / /
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) / / /
Kỹ thuật tàu thủy / 15 /
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) / 15 /
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) / 17.2 23.4
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) / 17.5 22.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) / 15 23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị) / 15 21
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông) / 15 16.4
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy / 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 27.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) / 25.4 26.9
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu / 19 24.2
Ngôn ngữ Anh / / /
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) / 23.8 25.9
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) / 22.9 25.5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) / / /
Kinh tế xây dựng / 19.2 24.2
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) / 19.5 24.2
b. Chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) / 17.4 /
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) (Chất lượng cao) / / /
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (Chất lượng cao) / / /
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) (Chất lượng cao) / / /
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) (Chất lượng cao) / 17 /
Khoa học hàng hải (Vận hành và khai thác máy tàu thủy) (Chất lượng cao) / 15 /
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) (Chất lượng cao) / / /
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) (Chất lượng cao) / / /
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) (Chất lượng cao) / 15 /
Kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử ô tô) (Chất lượng cao) / / /
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) (Chất lượng cao) / 19.3 /
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) / 15 /
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) / 17 /
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) / 15 /
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) / 15 /
Khai thác vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) (Chất lượng cao) / / /
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) (Chất lượng cao) / / /
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) (Chất lượng cao) / / /
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) (Chất lượng cao) / 17 /
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) (Chất lượng cao) / / /
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản (Chất lượng cao) / / /
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) / 15 /
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) (Chất lượng cao) / / /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây