Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2022

531

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Duy Tân theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Y khoa 22
Răng Hàm Mặt 22
Dược học 21
Kỹ thuật Y sinh 19
Công nghệ kỹ thuật môi trường 19
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật Điện 17
Khoa học dữ liệu 17
Việt Nam học 17
Hệ thống thông tin quản lý 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Quan hệ quốc tế 16
Công nghệ sinh học 16
Kiến trúc 16
Văn học 15
Kinh doanh thương mại 15
Luật 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Thiết kế thời trang 14
Ngôn ngữ Anh 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
Truyền thông đa phương tiện 14
Quản trị kinh doanh 14
Marketing 14
Luật kinh tế 14
Khoa học máy tính 14
Kỹ thuật phần mềm 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14
Công nghệ thực phẩm 14
Du lịch 14
Quản trị khách sạn 14
Thiết kế đồ họa 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14
Ngôn ngữ Nhật 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 14
Kiểm toán 14
Quản trị nhân lực 14
Quản trị sự kiện 14
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 14
An toàn thông tin 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
Kỹ thuật xây dựng 14

2. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân các năm 2019, 2020, 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Y khoa 21 22 22
Răng Hàm Mặt 21 22 22
Dược học 20 21 21
Quản lý bệnh viện 14
Kỹ thuật Y sinh 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 14
Điều dưỡng 18 19 19
Kỹ thuật Điện 14
Kỹ thuật cơ điện tử 14
Khoa học dữ liệu 14
Việt Nam học 14 14 14
Hệ thống thông tin quản lý 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 14
Quan hệ quốc tế 14 14 14
Công nghệ sinh học 14 14 14
Kiến trúc 15 15 14
Văn học 14 14 14
Kinh doanh thương mại 14
Luật 14 14 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14
Thiết kế thời trang 14
Ngôn ngữ Anh 14 14 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
Truyền thông đa phương tiện 14 14 14
Quản trị kinh doanh 14 14 14
Marketing 14
Luật kinh tế 14 14 14
Khoa học máy tính 14
Kỹ thuật phần mềm 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 14
Công nghệ thực phẩm 14 14 14
Du lịch 14
Quản trị khách sạn 14
Thiết kế đồ họa 14 14 14
Kiến trúc nội thất 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 14
Ngôn ngữ Nhật 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14 14
Kế toán 14 14 14
Kiểm toán 14
Quản trị nhân lực 14
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 14
An toàn thông tin 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
Kỹ thuật xây dựng 14 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây