Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2021

0
223

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Đông Á theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 15.0
Luật kinh tế 15.0
Luật 15.0
Quản trị văn phòng 15.0
Quản trị nhân lực 15.0
Kế toán 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Marketing 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0
Tâm lý học 15.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.0
Ngôn ngữ Nhật 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Dinh dưỡng 15.0
Điều dưỡng 19.0
Dược học 21.0
Giáo dục Tiểu học 19.0
Giáo dục Mầm non 19.0

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 theo từng trường hợp như sau:

  • TH1: Xét kết quả học tập năm lớp 12
  • TH2: Xét kết quả môn học lớp 12
  • TH3: Xét kết quả học tập 03 học kỳ
  • TH4: Xét kết quả học tập 03 năm
Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm2021
TH1 TH2 TH3 TH4
Nông nghiệp công nghệ cao 6.0 18.0 18.0 18.0
Công nghệ thực phẩm 6.0 18.0 18.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6.0 18.0 18.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6.0 18.0 18.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6.0 18.0 18.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.0 18.0 18.0 18.0
Công nghệ thông tin 6.0 18.0 18.0 18.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 6.0 18.0 18.0 18.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.0 18.0 18.0 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.0 18.0 18.0 18.0
Quản trị khách sạn 6.0 18.0 18.0 18.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 6.0 18.0 18.0 18.0
Ngôn ngữ Nhật 6.0 18.0 18.0 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 6.0 18.0 18.0 18.0
Ngôn ngữ Anh 6.0 18.0 18.0 18.0
Luật kinh tế 6.0 18.0 18.0 18.0
Luật 6.0 18.0 18.0 18.0
Truyền thông đa phương tiện 6.0 18.0 18.0 18.0
Quản trị văn phòng 6.0 18.0 18.0 18.0
Quản trị nhân lực 6.0 18.0 18.0 18.0
Tài chính Ngân hàng 6.0 18.0 18.0 18.0
Kế toán 6.0 18.0 18.0 18.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 6.0 18.0 18.0 18.0
Thương mại điện tử 6.0 18.0 18.0 18.0
Kinh doanh quốc tế 6.0 18.0 18.0 18.0
Marketing 6.0 18.0 18.0 18.0
Quản trị kinh doanh 6.0 18.0 18.0 18.0
Tâm lý học 6.0 18.0 18.0 18.0
Giáo dục tiểu học 8.0 24.0 24.0 24.0
Giáo dục mầm non 8.0 24.0 24.0 24.0
Dinh dưỡng 6.0 18.0 18.0 18.0
Điều dưỡng 6.5 19.5 19.5 19.5
Dược học 8.0 24.0 24.0 24.0

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây