Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2022

676

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Đông Á theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á năm 2022 như sau:

a) Điểm chuẩn xét học bạ

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn học bạ
Kết quả học tập 5 HK Kết quả học tập 3 HK Kết quả môn học lớp 12 Kết quả học tập lớp 12
Giáo dục mầm non 24 24 24 8.0
Giáo dục tiểu học 24 24 24 8.0
Dược học 24 24 24 8.0
Điều dưỡng 19 19 19 6.5
Dinh dưỡng 18 18 18 6.0
Quản trị kinh doanh 18 18 18 6.0
Marketing 18 18 18 6.0
Kinh doanh quốc tế 18 18 18 6.0
Thương mại điện tử 18 18 18 6.0
Tài chính – Ngân hàng 18 18 18 6.0
Kế toán 18 18 18 6.0
Quản trị nhân lực 18 18 18 6.0
Quản trị văn phòng 18 18 18 6.0
Luật 18 18 18 6.0
Luật kinh tế 18 18 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 18 18 6.0
Công nghệ thông tin 18 18 18 6.0
Kỹ thuật máy tính 18 18 18 6.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 18 18 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18 18 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 18 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 18 18 6.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 18 18 6.0
Công nghệ thực phẩm 18 18 18 6.0
Nông nghiệp 18 18 18 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18 18 6.0
Quản trị khách sạn 18 18 18 6.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18 18 6.0
Ngôn ngữ Anh 18 18 18 6.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18 18 6.0
Ngôn ngữ Nhật 18 18 18 6.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 18 18 6.0
Tâm lý học 18 18 18 6.0
Truyền thông đa phương tiện 18 18 18 6.0

b) Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Giáo dục mầm non 19
Giáo dục tiểu học 19
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Ngôn ngữ Nhật 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
Quản lý văn hóa 15
Tâm lý học 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Quản trị kinh doanh 15
Marketing 15
Kinh doanh quốc tế 15
Thương mại điện tử 15
Kinh doanh thời trang và dệt may 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Quản trị nhân lực 15
Quản trị văn phòng 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Kỹ thuật máy tính 15
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 18
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thực phẩm 15
Nông nghiệp 15
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Dinh dưỡng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị khách sạn 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15

2. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á các năm liền trước như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục mầm non 18 18.5 19
Giáo dục tiểu học 18 18.5 19
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 15
Ngôn ngữ Nhật / 14 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc / 14 15
Quản lý văn hóa /
Tâm lý học 14 14.5 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Quản trị kinh doanh 14 14 15
Marketing / 14 15
Kinh doanh quốc tế 15
Thương mại điện tử 15
Kinh doanh thời trang và dệt may
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15
Kế toán 14 14 15
Quản trị nhân lực 15
Quản trị văn phòng 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Kỹ thuật máy tính /
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thực phẩm 15
Nông nghiệp 15
Dược học 20 21 21
Điều dưỡng 18 19 19
Dinh dưỡng 18 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15
Quản trị khách sạn 14 14 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống / 14 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây