Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2023

1188

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất của Trường Đại học Điện lực năm 2023 theo các phương thức xét tuyển của trường.

Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 18 – 24.0 điểm.

1. Điểm sàn 2023

Điểm sàn trường Đại học Điện lực (EPU) theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm sàn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Thương mại điện tử 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Kiểm toán 18
Quản trị kinh doanh 18
Kế toán 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 17
Kỹ thuật nhiệt 17
Quản lý năng lượng 16
Quản lý công nghiệp 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18

2. Điểm chuẩn EPU năm 2023

a. Điểm chuẩn các phương thức 1, 3, 4

Ghi chú:

  • Phương thức 1: Xét theo học bạ
  • Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp nhóm 1
Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
PT1 PT2 PT3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.5 17.9 23.5
Thương mại điện tử 26 18.45 26
Tài chính – Ngân hàng 25 17.8 25
Kiểm toán 24.5 17.45 24.5
Quản trị kinh doanh 24.5 17.25 24.5
Kế toán 24.5 17.7 24.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 20.4 18
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.5 20.4 18.5
Kỹ thuật nhiệt 19 16.8 19
Quản lý năng lượng 18.5 16.6 18.5
Quản lý công nghiệp 19.5 16.9 19.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.5 19.65 25.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19 16.65 19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5 18.25 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5 16.2 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.5 19.45 23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.5 20.3 25.5
Công nghệ thông tin 26.5 21.05 26.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23 19.1 23

b. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 22.50
Thương mại điện tử 7340122 24.0
Tài chính – Ngân hàng 7340201 22.50
Kế toán 7340301 22.35
Kiểm toán 7340302 22.50
Công nghệ thông tin 7480201 23.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 20.50
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 22.30
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 7510203 23.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 22.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 22.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 23.0
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 20.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 18.0
Quản lý công nghiệp 7510601 23.50
Quản lý năng lượng 7510602 22.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510602 23.25
Kỹ thuật Nhiệt 7520115 21.30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 21.50

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/chương trình đào tạo  Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23 22.5
Quản lý công nghiệp 19 20.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 22 23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 23.25
Công nghệ thông tin 26 24.4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22 24.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5 23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 17
Kỹ thuật nhiệt 18 18.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.5 24.25
Quản lý năng lượng 18 18
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 16
Kế toán 24 23
Quản trị kinh doanh 25 23.25
Tài chính – Ngân hàng 24 23.65
Kiểm toán 23 23
Thương mại điện tử 25.5 24.65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 23.75

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16 18 22.75
Quản lý công nghiệp 15 14 15 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 15 15 15 21.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 15 17 21.5
Công nghệ thông tin 16 16.5 20 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 15 19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 16 20
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 14 15 16
Kỹ thuật nhiệt 14 14 15 16.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 14 17 23.5
Quản lý năng lượng 15 14 15 17
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15 14 15 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15 16
Kế toán 15.5 15 17 22
Quản trị kinh doanh 15.5 15 17 22
Tài chính – Ngân hàng 15 15 16 21.5
Kiểm toán 14 15 15 19.5
Thương mại điện tử / 14 16 23.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / / 15 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây