Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021

0
459

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất năm 2021 của Trường Đại học Đại Nam theo từng phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2021

Năm 2021 trưởng Đại học Đại Nam xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ THPT. Chi tiết điểm trúng tuyển theo từng phương thức như sau:

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Đông phương học 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19
Ngôn ngữ Trung Quốc 21
Ngôn ngữ Anh 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Quan hệ công chúng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Luật kinh tế 15
Thương mại điện tử 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính ngân hàng 15
Kế toán 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
Công nghệ thông tin 15
Điều dưỡng 19
Dược học 21
Y khoa 22

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam xét học bạ THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
Đông phương học 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Ngôn ngữ Anh 18
Quan hệ công chúng 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Điều dưỡng 19.5 (học lực lớp 12 loại khá)
Dược học 24.0 (học lực lớp 12 loại giỏi)
Y khoa 24.0 (học lực lớp 12 loại giỏi)
Truyền thông đa phương tiện 18
Thương mại điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
Công nghệ thông tin 18
Luật kinh tế 18
Kế toán 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Quản trị kinh doanh 18

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2020:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn 2020
Y khoa 22
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Luật kinh tế 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kiến trúc 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quan hệ công chúng 15
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Đông phương học 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019
Y khoa
Dược học 16 20
Điều dưỡng 15 18
Quản trị kinh doanh 14.5 15
Tài chính – Ngân hàng 14.5 15
Kế toán 14.5 15
Luật kinh tế 14.5 15
Công nghệ thông tin 14.5 15
Kỹ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quan hệ công chúng 14.5 15
Ngôn ngữ Anh 14.5 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.5 15
Đông phương học
Ngôn ngữ Hàn Quốc

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây