Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt năm 2022

502

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Đà Lạt theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT ĐGNL Điểm thi THPT
Sư phạm Toán học 27.5 20 25
Sư phạm Tin học 24 20 19
Giáo dục Tiểu học 26 20 23.5
Sư phạm Vật lý 27 20 21
Sư phạm Hóa học 28 20 23
Sư phạm Sinh học 24 20 19
Sư phạm Ngữ văn 27 20 26
Sư phạm Lịch sử 24 20 25
Sư phạm Tiếng Anh 27.5 20 24.5
Toán học 18 15 16
Khoa học dữ liệu 18 15 16
Công nghệ thông tin 23 15 16
Vật lý học 18 15 16
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 18 15 16
Kỹ thuật hạt nhân 18 15 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 15 16
Hóa học 18 15 16
Hóa dược 22 15 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15 16
Sinh học (CLC) 23 15 16
Công nghệ sinh học 18 15 16
Công nghệ thực phẩm 18 15 16
Nông học 18 15 16
Công nghệ sau thu hoạch 18 15 16
Quản trị kinh doanh 24.5 15 18
Kế toán 25 15 16
Tài chính – Ngân hàng 25 15 16
Luật 25 15 18
Luật hình sự và tố tụng hình sự 24 15 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24 15 18
Xã hội học 18 15 16
Việt Nam học 18 15 16
Đông phương học 24 15 16.5
Quốc tế học 18 15 16
Văn học 18 15 16
Văn hóa du lịch 20 15 16
Trung Quốc học 24 15 16
Lịch sử 18 15 16
Công tác xã hội 18 15 16
Dân số và Phát triển 18 15 16
Ngôn ngữ Anh 23 15 16.5

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Sư phạm Toán học 18 18.5 24
Sư phạm Tin học 20 24 23
Giáo dục Tiểu học 19 19.5 24
Sư phạm Vật lý 20 21 19
Sư phạm Hóa học 18 18.5 19
Sư phạm Sinh học 20 22 19
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 24.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5 19
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5 24.5
Toán học 18 15 16
Khoa học dữ liệu / / 16
Công nghệ thông tin 15 15 16
Vật lý học 18 15 16
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 15 15 16
Kỹ thuật hạt nhân 18 15 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / / 16
Hóa học 15 15 16
Hóa dược / / 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường / / 16
Khoa học môi trường 18 15 16
Sinh học 18 15 16
Công nghệ sinh học 15 15 16
Công nghệ thực phẩm / / 16
Nông học 15 15 16
Công nghệ sau thu hoạch 15 15 16
Quản trị kinh doanh 16 17 17.5
Kế toán 15 16 16
Tài chính – Ngân hàng / / 16
Luật 16 17 17.5
Luật hình sự và tố tụng hình sự / / /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.5 17.5 17.5
Xã hội học 14 15 16
Việt Nam học 14 15 16
Đông phương học 16 16 16
Quốc tế học 14 15 16
Văn học 14 15 16
Văn hóa du lịch / / 16
Văn hóa học 14 15 16
Trung Quốc học / / 16
Lịch sử 14 15 16
Công tác xã hội 14 15 16
Dân số và Phát triển / / 16
Ngôn ngữ Anh 15 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây