Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2022

541

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Công nghệ TP HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2022 như sau:

a) Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn học bạ
3 học kỳ Lớp 12
Công nghệ thông tin 18 18
An toàn thông tin 18 18
Khoa học dữ liệu 18 18
Hệ thống thông tin quản lý 18 18
Robot và Trí tuệ nhân tạo 18 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 18
Kỹ thuật cơ khí 18 18
Kỹ thuật cơ điện tử 18 18
Kỹ thuật điện 18 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 18
Kỹ thuật y sinh 18 18
Kỹ thuật xây dựng 18 18
Quản lý xây dựng 18 18
Công nghệ dệt, may 18 18
Tài chính – Ngân hàng 18 18
Tài chính quốc tế 18 18
Kế toán 18 18
Quản trị kinh doanh 18 18
Digital Marketing 18 18
Marketing 18 18
Kinh doanh thương mại 18 18
Kinh doanh quốc tế 18 18
Kinh tế quốc tế 18 18
Thương mại điện tử 18 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 18
Tâm lý học 18 18
Quan hệ công chúng 18 18
Quan hệ quốc tế 18 18
Quản trị nhân lực 18 18
Quản trị khách sạn 18 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18
Quản trị sự kiện 18 18
Luật kinh tế 18 18
Luật 18 18
Kiến trúc 18 18
Thiết kế nội thất 18 18
Thiết kế thời trang 18 18
Thiết kế đồ họa 18 18
Nghệ thuật số 18 18
Công nghệ điện tử, truyền hình 18 18
Thanh nhạc 18 18
Truyền thông đa phương tiện 18 18
Đông phương học 18 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18
Ngôn ngữ Anh 18 18
Ngôn ngữ Nhật 18 18
Dược học 24 24
Điều dưỡng 19.5 19.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 19.5
Thú y 18 18
Chăn nuôi 18 18
Công nghệ thực phẩm 18 18
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 18 18
Kỹ thuật môi trường 18 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18. 18
Công nghệ sinh học 18 18

b) Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn học bạ
Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin 800 20
An toàn thông tin 650 20
Khoa học dữ liệu 650 20
Hệ thống thông tin quản lý 650 19
Robot và Trí tuệ nhân tạo 650 19
Công nghệ kỹ thuật ô tô 800 19
Kỹ thuật cơ khí 650 17
Kỹ thuật cơ điện tử 650 17
Kỹ thuật điện 650 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 650 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 650 17
Kỹ thuật y sinh 700 18
Kỹ thuật xây dựng 650 17
Quản lý xây dựng 650 17
Công nghệ dệt, may 650 17
Tài chính – Ngân hàng 650 17
Tài chính quốc tế 650 17
Kế toán 650 17
Quản trị kinh doanh 800 18
Digital Marketing 800 18
Marketing 750 17
Kinh doanh thương mại 650 18
Kinh doanh quốc tế 700 18
Kinh tế quốc tế 650 17
Thương mại điện tử 650 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 750 17
Tâm lý học 650 17
Quan hệ công chúng 750 17
Quan hệ quốc tế 650 17
Quản trị nhân lực 650 17
Quản trị khách sạn 700 17
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 700 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700 17
Quản trị sự kiện 650 17
Luật kinh tế 650 17
Luật 650 17
Kiến trúc 650 17
Thiết kế nội thất 650 17
Thiết kế thời trang 650 17
Thiết kế đồ họa 750 17
Nghệ thuật số 650 17
Công nghệ điện tử, truyền hình 650 17
Thanh nhạc 650 17
Truyền thông đa phương tiện 750 18
Đông phương học 650 17
Ngôn ngữ Hàn Quốc 700 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 700 17
Ngôn ngữ Anh 750 17
Ngôn ngữ Nhật 700 17
Dược học 900 21
Điều dưỡng 750 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 750 19
Thú y 750 19
Chăn nuôi 650 17
Công nghệ thực phẩm 650 17
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 650 17
Kỹ thuật môi trường 650 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 650 17
Công nghệ sinh học 650 17

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Công nghệ thông tin 18 18 20
An toàn thông tin 16 19 20
Khoa học dữ liệu / / 18
Hệ thống thông tin quản lý 16 20 18
Robot và Trí tuệ nhân tạo / / 21
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 18 20
Kỹ thuật cơ khí 16 18 18
Kỹ thuật cơ điện tử 16 18 18
Kỹ thuật điện 16 18 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 19 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18 19
Kỹ thuật y sinh 16 19 18
Kỹ thuật xây dựng 16 18 18
Quản lý xây dựng 16 18 /
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 18 /
Công nghệ dệt, may 16 18 18
Tài chính – Ngân hàng 16 18 18
Tài chính quốc tế / / /
Kế toán 16 18 18
Quản trị kinh doanh 17 18 19
Digital Marketing / / /
Marketing 19 18 20
Kinh doanh thương mại / 18 18
Kinh doanh quốc tế 20 20 18
Kinh tế quốc tế / / /
Thương mại điện tử / 19 22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17 18 20
Tâm lý học 18 18 20
Quan hệ công chúng / / 22
Quan hệ quốc tế / / 18
Quản trị nhân lực / / 19
Quản trị khách sạn 18 18 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18 18
Quản trị sự kiện
Luật kinh tế 16 18 18
Luật / 18 18
Kiến trúc 16 20 19
Thiết kế nội thất 16 18 19
Thiết kế thời trang 16 20 19
Thiết kế đồ họa 16 18 19
Nghệ thuật số / / /
Công nghệ điện tử, truyền hình / / /
Thanh nhạc / / 21
Truyền thông đa phương tiện 17 18 21
Đông phương học 17 18 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17 18 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18 19
Ngôn ngữ Anh 17 18 18
Ngôn ngữ Nhật 17 18 18
Dược học 22 22 21
Điều dưỡng / / 20
Kỹ thuật xét nghiệm y học / / 20
Thú y 17 18 /
Chăn nuôi / / 20
Công nghệ thực phẩm 16 18 18
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm / / /
Kỹ thuật môi trường 16 18 18
Quản lý tài nguyên và môi trường / / /
Công nghệ sinh học 16 18 18
Việt Nam học 16 18 18
Kinh tế xây dựng 16 19 /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây