Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng năm 2022

7892

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh 24 24
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số) 25 24
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị tài chính số) 24 22
Quản trị kinh doanh (Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) 25 25
Quản trị kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) 25 23
Quản trị kinh doanh (Quản trị dự án Công nghệ thông tin) 24 20.05
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 24 23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 24 23
Công nghệ thông tin (kỹ sư) 25 25
Công nghệ thông tin (cử nhân) 24.5 24
Công nghệ thông tin (Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)) 25 23
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)) 25 24
Công nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp) 24.5 24
Công nghệ thông tin (Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)) 25 23

2. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2021
Học bạ THPT ĐGNL Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh 21 600 22.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số) / / /
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số) / / /
Quản trị kinh doanh (Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) 22 600 23
Quản trị kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) 20.5 600 20.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị dự án Công nghệ thông tin) / / /
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 18.5 600 20
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 23
Công nghệ thông tin (kỹ sư) 21.5 600 21.5
Công nghệ thông tin (cử nhân) 21.05
Công nghệ thông tin (Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)) 20.5 600 /
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)) 20 600 /
Công nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp) / / /
Công nghệ thông tin (Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)) / / /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây