Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM năm 2022

631

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm sàn 2022

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM năm 2022 là 23.0 điểm với tất cả các ngành.

2. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Điểm ĐGNL Điểm thi THPT
Khoa học máy tính 888 27.1
Trí tuệ nhân tạo 940 28
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 810 26.3
Kỹ thuật phần mềm 895 28.05
Hệ thống thông tin 825 26.7
Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) 800 26.2
Thương mại điện tử 852 27.05
Công nghệ thông tin 892 27.9
Công nghệ thông tin (Chương trình định hướng Nhật Bản) 805 26.3
Khoa học dữ liệu 880 27.05
An toàn thông tin 858 26.95
Kỹ thuật máy tính 843 26.55
Kỹ thuạt máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IoT) 842 26.5

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Khoa học máy tính 25.55 27.2 27.3
Trí tuệ nhân tạo / 27.1 27.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.2 26 26.35
Kỹ thuật phần mềm 25.3 27.7 27.55
Hệ thống thông tin 23.5 26.3 26.7
Thương mại điện tử 23.9 26.5 26.7
Công nghệ thông tin  24.65 27 27.3
Khoa học dữ liệu 23.5 25.9 26.65
An toàn thông tin 24.45 26.7 27
Kỹ thuật máy tính 23.8 26.7 26.9
Kỹ thuạt máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IoT) / 26 26.4
b. Chương trình tiên tiến, chất lượng cao
Khoa học máy tính (CLC) 22.65 25.7 26.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) 20 23.6 25.6
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 23.2 26.3 27
Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) 17.8 22 25.1
Hệ thống thông tin (CLC) 21.4 24.7 26.15
Thương mại điện tử (CLC) 21.05 24.8 26.3
Công nghệ thông tin (CLC định hướng Nhật Bản) 21.3 23.7 25.85
An toàn thông tin (CLC) 22 25.3 26.45
Kỹ thuật máy tính (CLC) 21 24.2 25.9

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây