Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2022

0
570

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2022.

Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điều kiện trúng tuyển theo phương thức
Chứng chỉ IELTS Số năm HSG Điểm THM lớp 12
Thương mại điện tử 5.0 2 25
Công nghệ thông tin 5.0 2 25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.0 2 25
Hệ thống thông tin 5.0 1 24
Kế toán 5.0 1 24
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 5.0 1 24
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 5.0 1 24
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 5.0 1 24

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
1. Đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.5
Công nghệ thông tin 28
Thương mại điện tử 28
Quản trị Marketing 27
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 25
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 25
Hệ thống thông tin 25
Kế toán doanh nghiệp 25
Logistics và hạ tầng giao thông 25
Quản trị doanh nghiệp 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24
Tài chính doanh nghiệp 24
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23
Kinh tế xây dựng 23
Logistics và vận tải đa phương thức 22
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 22
Công nghệ chế tạo máy 21
Công nghệ kỹ thuậtĐầu máy –  toa xe và tàu điện Metro 20
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 20
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi 20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 20
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp 20
Công nghệ và quản lý môi trường 20
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 20
Quản lý xây dựng 20
2. Đào tạo tại Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ 19
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 19
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 19
Kế toán doanh nghiệpKinh tế xây dựng 19
Kinh tế xây dựng 19
3. Đào tạo tại Vĩnh Phúc
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 19
Công nghệ chế tạo máy 19
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 19
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ 19
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 19
Công nghệ thông tin 19
Kế toán doanh nghiệp 19
Kinh tế xây dựng 19
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Thương mại điện tử 24.5
Công nghệ thông tin 24.5
Quản trị Marketing 20.5
Quản trị doanh nghiệp 20.5
Kế toán doanh nghiệp 20.5
Hệ thống thông tin 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 20.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.5
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 17.5
Công nghệ chế tạo máy 17.5
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 14.5
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ 14.5
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 14.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
1. Đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.35
Thương mại điện tử 25.35
Quản trị Marketing 24.3
Quản trị doanh nghiệp 23.65
Logistics và vận tải đa phương thức 23.3
Logistics và hạ tầng giao thông 19
Tài chính doanh nghiệp 23.55
Kế toán doanh nghiệp 23.5
Công nghệ thông tin 25.3
Hệ thống thông tin 24.4
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.05
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23.8
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.75
Công nghệ chế tạo máy 22.05
Công nghệ kỹ thuật Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro 21.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 21.25
Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng 16.95
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi 16.3
Kinh tế xây dựng 22.75
Quản lý xây dựng 16.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 16
Công nghệ và quản lý môi trường 16
2. Đào tạo tại Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.55
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16
3. Đào tạo tại Vĩnh Phúc
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.95
Kế toán doanh nghiệp 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ chế tạo máy 17.8
Kinh tế xây dựng 17.65
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16

Tham khảo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.5
Kinh tế xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20.35
Khai thác vận tải 22.9
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23
Kế toán 23.1
Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử 23.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.8
Tài chính – Ngân hàng 23.9
Quản trị kinh doanh 23.9
Hệ thống thông tin 24
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.05
Công nghệ thông tin 25.2
Thương mại điện tử 25.4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.7
Đào tạo tại Cơ sở Vĩnh Phúc
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Kế toán 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
III. Đào tạo tại Cơ sở Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15

Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải:

Ngành tuyển sinh Điểm chuẩn 2020
Cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17
Cơ điện tử 20
Công nghệ thông tin 23
Hệ thống thông tin 19.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Điện tử – viễn thông 18.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24
Thương mại điện tử 22.5
Kế toán 19
Kinh tế xây dựng 15.5
Quản trị kinh doanh (QTDN) 20.5
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Khai thác vận tải 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử – viễn thông 15
Cơ sở Thái Nguyên
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019 của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải như sau:

Ngành tuyển sinh Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18 15-19
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.5 16
Cơ điện tử 16 17
Công nghệ thông tin 17 19
Hệ thống thông tin 16 15-16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5 16
Điện tử – viễn thông 15.5 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16 20
Thương mại điện tử 15 16
Kế toán 16 15-16
Kinh tế xây dựng 15.5 15
Quản trị kinh doanh (QTDN) 15 16
Tài chính – Ngân hàng 14.5 15
Khai thác vận tải 15 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14.5 15
Cơ sở Vĩnh Phúc
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử – viễn thông 15
Cơ sở Thái Nguyên
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây