Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2021

0
266

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.5
Kinh tế xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20.35
Khai thác vận tải 22.9
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23
Kế toán 23.1
Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử 23.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.8
Tài chính – Ngân hàng 23.9
Quản trị kinh doanh 23.9
Hệ thống thông tin 24
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.05
Công nghệ thông tin 25.2
Thương mại điện tử 25.4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.7
Đào tạo tại Cơ sở Vĩnh Phúc
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Kế toán 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
III. Đào tạo tại Cơ sở Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ 2021
Điểm THM lớp 12 Điểm TB lớp 12
I. Đào tạo tại Hà Nội
Khai thác vận tải 18.0 6.0
Kinh tế xây dựng 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 18.0 6.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.0 7.8
Tài chính – Ngân hàng 22.0 7.8
Quản trị kinh doanh 22.0 8.0
II. Đào tạo tại Cơ sở Vĩnh Phúc
Kinh tế xây dựng 18.0 6.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 18.0 6.0
Công nghệ thông tin 18.0 6.0
Kế toán doanh nghiệp 18.0 6.0
III. Đào tạo tại Cơ sở Thái Nguyên
Khai thác vận tải 18.0 6.0
Kinh tế xây dựng 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 18.0 6.0
Công nghệ thông tin 18.0 6.0
Kế toán doanh nghiệp 18.0 6.0

Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế như sau:

Tên ngành Điều kiện chứng chỉ xét tuyển kết hợp
IELTS Số năm học sinh giỏi Điểm THM lớp 12
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 5.0 1 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 5.0 1 24.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 5.0 1 24.0
Kế toán 5.0 1 24.0
Hệ thống thông tin 5.0 1 24.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.0 2 25.0
Công nghệ thông tin 5.0 2 25.0
Thương mại điện tử 5.0 2 25.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm trước

Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải:

Ngành tuyển sinh Điểm chuẩn 2020
Cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17
Cơ điện tử 20
Công nghệ thông tin 23
Hệ thống thông tin 19.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Điện tử – viễn thông 18.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24
Thương mại điện tử 22.5
Kế toán 19
Kinh tế xây dựng 15.5
Quản trị kinh doanh (QTDN) 20.5
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Khai thác vận tải 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử – viễn thông 15
Cơ sở Thái Nguyên
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019 của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải như sau:

Ngành tuyển sinh Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18 15-19
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.5 16
Cơ điện tử 16 17
Công nghệ thông tin 17 19
Hệ thống thông tin 16 15-16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5 16
Điện tử – viễn thông 15.5 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16 20
Thương mại điện tử 15 16
Kế toán 16 15-16
Kinh tế xây dựng 15.5 15
Quản trị kinh doanh (QTDN) 15 16
Tài chính – Ngân hàng 14.5 15
Khai thác vận tải 15 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14.5 15
Cơ sở Vĩnh Phúc
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử – viễn thông 15
Cơ sở Thái Nguyên
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây