Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ, ĐHQGHN năm 2023

5634

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, chính xác nhất năm 2023 của Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội theo từng phương thức.

1. Điểm sàn UET năm 2023

Điểm sàn trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN năm 2023 như sau:

  • Ngành Công nghệ nông nghiệp: 20 điểm
  • Các ngành còn lại: 22 điểm.

2. Điểm chuẩn UTE năm 2023

Thông tin điểm chuẩn mới nhất năm 2023 của trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn THPT 2023 (Thang điểm 30)
Công nghệ thông tin 27.85
Công nghệ thông tin (Định hướng thị trường Nhật Bản) 27.5
Kỹ thuật máy tính 27.25
Kỹ thuật Robot 25.35
Vật lý kỹ thuật 24.2
Kỹ thuật năng lượng 23.8
Cơ kỹ thuật 25.65
công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.1
Công nghệ hàng không vũ trụ 24.1
Công nghệ nông nghiệp 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.1
Trí tuệ nhân tạo 27.2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 25
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 27.25
Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) 26.95
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) 26.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông (Chất lượng cao) 25.15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn 2022
CCQT ĐGNL Thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Công nghệ thông tin 28.5 25.5 29.15
Kỹ thuật máy tính 26 23.25 27.5
Vật lý kỹ thuật 23 21.5 23
Cơ kỹ thuật 23 22 25
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23 20 22
Công nghệ Hàng không vũ trụ 26.5 21.5 23
Công nghệ nông nghiệp 23 19 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26 24 27.25
Trí tuệ nhân tạo 27.5 23.5 27
Kỹ thuật năng lượng 23 20 22
CNTT định hướng thị trường Nhật Bản 26 23 27.5
Kỹ thuật Robot 23 21 23
b. Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử** 23 22 23
Khoa học máy tính** 27.7 24 27.25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông** 23 22.5 23
Hệ thống thông tin** 27 23 25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu** 27 23 24

Điểm chuẩn các năm 2019, 2020, 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 25.85 28.1 28.75
Nhóm ngành Máy tính và Robot 24.45 27.25 27.65
Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật 21 25.1 25.4
Cơ kỹ thuật 23.15 26.5 26.2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 20.25 24 24.5
Công nghệ Hàng không vũ trụ 22.25 25.35 25.5
Công nghệ nông nghiệp 20 22.4 23.55
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.65 27.55 27.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC) 23.1 26 25.9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 23.1 25.7 26.55
Khoa học máy tính (CLC) 25 27 27.9
Hệ thống thông tin (CLC) 25 27 27.9
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) 25 27 27.9

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây