Điểm chuẩn trường Sĩ quan Chính trị năm 2023

731

Trường Đại học Chính trị (Sĩ quan Chính trị) cập nhật điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2023.

Cập nhật điểm chuẩn mới nhất, diem chuan trung tuyen trường Sĩ quan Chính trị năm 2023:

1. Điểm chuẩn Đại học Chính trị năm 2023

Điểm trúng tuyển vào Đại học Chính trị năm 2023 được chia theo từng khu vực và khối xét tuyển, cụ thể như sau:

Đối tượng xét tuyển THXT Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
Thí sinh nam miền Bắc (xét điểm thi THPT) A00 19.55
Thí sinh nam miền Nam (xét điểm thi THPT) A00 19.80
Thí sinh nam miền Bắc (xét HSG bậc THPT) C00 25.05
Thí sinh nam miền Bắc (xét điểm thi THPT) C00 27.62
Thí sinh nam miền Nam (xét HSG bậc THPT)) C00 23.93
Thí sinh nam miền Nam (xét điểm thi THPT) C00 26.27 Thí sinh mức điểm 26.27 xét tiêu chí phụ 1 là Điểm Văn >= 9.25 điểm.
Thí sinh nam miền Bắc (xét điểm thi THPT) D01 24.20
Thí sinh nam miền Nam (xét HSG bậc THPT)) D01 22.60
Thí sinh nam miền Nam (xét điểm thi THPT) D01 22.1

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn TCP
Thí sinh nam miền Bắc (xét điểm thi THPT) A00 26 TCP1: Toán >= 8.0, Lý >= 7.75
Thí sinh nam miền Nam (xét điểm thi THPT) A00 25.25 TCP1: Toán >= 9.0
Thí sinh nam miền Bắc (xét HSG bậc THPT) C00 26.5
Thí sinh nam miền Bắc (xét điểm thi THPT) C00 28.5 TCP1: Văn >= 8.75, Sử >= 9.25
Thí sinh nam miền Nam (xét điểm thi THPT) C00 26.5 TCP1: Văn >= 7.75, Sử = 10
Thí sinh nam miền Bắc (xét điểm thi THPT) D01 24.15
Thí sinh nam miền Nam (xét điểm thi THPT) D01 22.1

Điểm chuẩn các năm 2019, 2020, 2021:

Đối tượng dự tuyển
Khối XT
Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Thí sinh nam khu vực miền Bắc
Xét học sinh giỏi bậc THPT C00 27
Xét kết quả thi THPT A00 22.6 25.9 25.05
C00 26.5 28.5 28.5
D01 22.45 24.3 25.4
Thí sinh nam khu vực miền Nam
Xét kết quả thi THPT A00 20.75 24.65 23
C00 24.91 27 27
D01 21.35 23.25 23.1
Xét kết học bạ THPT A00 24.13
C00 26.77

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây