Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2021

0
235

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Cần Thơ theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quản lý đất đai 23
Quản lý tài nguyên thiên thiên 24
Quản lý tài nguyên và môi trường 23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25
Hóa dược 25.25
Thú y 24.5
Quản lý thủy sản 21.5
Bệnh học thủy sản 20.25
Nuôi trồng thủy sản 22.25
Kinh tế nông nghiệp 24.5
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15
Bảo vệ thực vật 21.75
Khoa học cây trồng 19.25
Nông học 19.5
Chăn nuôi 21
Khoa học đất 15.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18
Kỹ thuật xây dựng 23.5
Công nghệ chế biến thủy sản 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 22
Công nghệ thực phẩm 25
Vật lý kỹ thuật 18.25
Kỹ thuật môi trường 19
Kỹ thuật vật liệu 21.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 23
Kỹ thuật điện 23.75
Kỹ thuật cơ điện tử 24.25
Kỹ thuật cơ khí 24.5
Quản lý công nghiệp 24.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24
Công nghệ thông tin 25.75
Kỹ thuật máy tính 23.75
Hệ thống thông tin 24.25
Kỹ thuật phần mềm 25.25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24
Khoa học máy tính 25
Toán ứng dụng 22.75
Khoa học môi trường 19.25
Hóa học 23.25
Sinh học ứng dụng 19
Công nghệ sinh học 24.5
Sinh học 19
Luật 25.5
Kiểm toán 25.25
Kế toán 25.5
Tài chính – Ngân hàng 25.75
Kinh doanh thương mại 25.75
Kinh doanh quốc tế 26.5
Marketing 26.25
Quản trị kinh doanh 25.75
Thông tin – Thư viện 22.75
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 25.5
Xã hội học 25.75
Chính trị học 25.5
Kinh tế 25.5
Văn học 24.75
Triết học 24.25
Ngôn ngữ Pháp 23.5
Ngôn ngữ Anh 26.5
Sư phạm Sinh học 23.75
Sư phạm Hóa học 25.75
Sư phạm Vật lý 24.5
Sư phạm tin học 23
Sư phạm toán học 25.5
Giáo dục thể chất 24.25
Giáo dục công dân 25
Giáo dục tiểu học 24.5
Sư phạm Ngữ văn 26
Sư phạm Lịch sử 25
Sư phạm Địa lý 24.75
Sư phạm tiếng Anh 26.5
Sư phạm tiếng Pháp 21.75
Kinh tế nông nghiệp (Học tại Hòa An) 22.25
Kinh doanh nông nghiệp (Học tại Hòa An) 18.25
Công nghệ thông tin (học tại Hòa An) 23.5
Luật (học tại Hòa An) 24.5
Quản trị kinh doanh (Học tại Hòa An) 24.5
Việt Nam học (học tại Hòa An) 24.25
Ngôn ngữ Anh (học tại Hòa An) 25.25
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 20.75
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 19.5
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 20.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao) 16.75
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 24
Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) 24.5
Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) 25
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 25
Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) 19.5
Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến) 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây