Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

0
325

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh năm 2021 theo 3 phương thức (xét tuyển thẳng, ưu tiên; xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả bài thi đánh giá tư duy).

Dưới đây là điểm chuẩn của HUST theo từng phương thức:

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành Mã XT Điểm chuẩn
Kỹ thuật sinh học BF1 25.34
Kỹ thuật thực phẩm BF2 25.94
Kỹ thuật thực phẩm (CTTT) BF-E12 24.44
Kỹ thuật hóa học CH1 25.2
Hóa học CH2 24.96
Kỹ thuật in CH3 24.45
Công nghệ giáo dục ED2 24.8
Kỹ thuật điện EE1 26.5
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 27.46
Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (CTTT) EE-E18 25.71
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (CTTT) EE-E8 27.26
Tin học Công nghiệp và Tự động hóa EE-EP 26.14
Kinh tế công nghiệp EM1 25.65
Quản lý công nghiệp EM2 25.75
Quản trị kinh doanh EM3 26.04
Kế toán EM4 25.76
Tài chính – Ngân hàng EM5 25.83
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1 26.8
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CTTT) ET-E16 26.59
Kỹ thuật môi trường EV1 24.01
Quản lý tài nguyên và môi trường EV2 23.53
Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 26.39
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 26.11
Kỹ thuật nhiệt HE1 24.5
Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) IT1 28.43
Kỹ thuật máy tính (Công nghệ thông tin) IT2 28.1
Kỹ thuật cơ điện tử ME1 26.91
Kỹ thuật cơ khí ME2 25.78
Toán – Tin MI1 27.0
Hệ thống thông tin quản lý MI2 27.0
Kỹ thuật vật liệu MS1 24.65
Vật lý kỹ thuật PH1 25.64
Kỹ thuật hạt nhân PH2 24.48
Vật lý y khoa PH3 25.36
Kỹ thuật ô tô TE1 26.94
Kỹ thuật cơ khí động lực TE2 25.7
Kỹ thuật hàng không TE3 26.48
Kỹ thuật dệt may TX1 23.99
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) IT-E6 27.4
Công nghệ thông tin (Global ICT) IT-E7 27.85
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) IT-EP 27.19
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12
Kỹ thuật hóa dược (CTTT) CH-E11 26.4
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8
Phân tích kinh doanh (CTTT) EM-E13 25.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CTTT) EM-E14 26.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTTT) ET-E4 26.59
Kỹ thuật y sinh (CTTT) ET-E5 25.88
Hệ thống nhúng thông minh và Iot (CTTT) ET-E9 26.93
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 28.04
An toàn không gian số – Cyber Security (CTTT) IT-E15 27.44
Kỹ thuật cơ điện tử (CTTT) ME-E1 26.3
Khoa học kỹ thuật vật liệu MS-E3 23.99
Kỹ thuật ô tô (CTTT) TE-E2 26.11
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 24.76
Điện tử – Viễn thông (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ET-LUH 25.13
Cơ khí – Chế tạo máy (ĐH Griffith – Úc) ME-GU 23.88
Cơ điện tử (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ME-LUH 25.16
Cơ điện tử (ĐHCN Nagaoka – Nhật) ME-NUT 24.88
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-BA 23.25
Khoa học máy tính (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-IT 25.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây