Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2021

0
60

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quản lý tài nguyên và môi trường 19.0
Kinh tế xây dựng 23.75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.05
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.0
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.4
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 22.55
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.45
Kiến trúc 23.25
Công nghệ thực phẩm 25.15
Kỹ thuật môi trường 16.85
Kỹ thuật hóa học 23.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25.25
Kỹ thuật điện 25.0
Kỹ thuật ô tô 25.0
Kỹ thuật tàu thủy 18.05
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22.5
Kỹ thuật nhiệt 23.65
Kỹ thuật cơ điện tử 25.65
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí hàng không) 23.8
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 24.75
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 23.0
Quản lý công nghiệp 23.85
Công nghệ chế tạo máy 23.85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.05
Kỹ thuật máy tính 25.85
Công nghệ thông tin (Đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 27.2
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 26.0
Công nghệ sinh học 24.0
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 19.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 16.7
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp – (Chất lượng cao)) 18.0
Kiến trúc (Chất lượng cao) 22.0
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 19.65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 24.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 21.5
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 21.0
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 17.65
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 23.5
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực – (Chất lượng cao)) 23.1
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Nhật) 25.5
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 25.1

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm2021
Kinh tế xây dựng 26.1
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.24
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.48
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.8
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 23.63
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 26.38
Công nghệ thực phẩm 27.25
Kỹ thuật môi trường 21.16
Kỹ thuật hóa học 25.43
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.4
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27.15
Kỹ thuật điện 26.85
Kỹ thuật tàu thủy 17.53
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.27
Kỹ thuật nhiệt 24.18
Kỹ thuật cơ điện tử 27.37
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 26.48
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 26.89
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 25.09
Quản lý công nghiệp 26.25
Công nghệ chế tạo máy 25.74
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.61
Kỹ thuật máy tính 28.04
Công nghệ sinh học 26.92
Kinh tế xây dựng (CLC) 20.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 19.65
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp – CLC) 18.94
Công nghệ thực phẩm (CLC) 24.21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 26.76
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 24.37
Kỹ thuật điện (CLC) 23.63
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 18.1
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 25.08
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 23.92
Điện tử viễn thông (CTTT Việt – Mỹ) 21.05
Hệ thống nhúng và IoT (CTTT Việt – Mỹ) 21.05
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 19.48

Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL năm 2021 của ĐHQGHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường 679
Kinh tế xây dựng 630
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 618
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 618
Công nghệ thực phẩm 666
Kỹ thuật hóa học 655
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 883
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 787
Kỹ thuật điện 765
Kỹ thuật tàu thủy 631
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 838
Kỹ thuật nhiệt 740
Kỹ thuật cơ điện tử 819
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí hàng không) 714
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 714
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 716
Quản lý công nghiệp 696
Công nghệ chế tạo máy 714
Kỹ thuật máy tính 904
Công nghệ sinh học 631
Kinh tế xây dựng (CLC) 696
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp – CLC) 849
Công nghệ thực phẩm (CLC) 638
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 815
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 667
Kỹ thuật điện (CLC) 654
Kỹ thuật nhiệt (CLC) 813
Kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 715
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực – CLC) 726
Công nghệ thông tin (Đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 954
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Nhật) 856
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 886
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 896
Điện tử viễn thông (CTTT Việt – Mỹ) 702
Hệ thống nhúng và IoT (CTTT Việt – Mỹ) 667
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 714

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây