Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang năm 2022

538

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học An Giang theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT
Giáo dục mầm non 19 600 19
Giáo dục tiểu học 20 600 24.5
Giáo dục chính trị 18 600 24.5
Sư phạm Toán học 26.5 600 27
Sư phạm Vật lý 20 600 24.2
Sư phạm Hóa học 26 600 24.7
Sư phạm Ngữ văn 22 600 25.3
Sư phạm Lịch sử 20 600 26.51
Sư phạm Địa lý 20 600 25.7
Sư phạm Tiếng Anh 26 600 25
Quản trị kinh doanh 25 600 23
Marketing 25 600 24
Tài chính – Ngân hàng 25 600 22.6
Kế toán 25 600 23.8
Luật 23.5 600 24.65
Công nghệ sinh học 18 600 18.8
Kỹ thuật phần mềm 20 600 21.3
Công nghệ thông tin 24 600 22.3
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 600 17.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18 600 16
Công nghệ thực phẩm 20 600 16
Chăn nuôi 18 600 16
Khoa học cây trồng 18 600 16
Bảo vệ thực vật 20 600 19.7
Phát triển nông thôn 18 600 17.9
Nuôi trồng thủy sản 18 600 16
Việt Nam học 23 600 23.6
Ngôn ngữ Anh 24.5 600 21.9
Văn học 18 600 20.5
Kinh tế quốc tế 24 600 22.4
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 600 16
Triết học 18 600 17.2

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Buôn Ma Thuột xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục mầm non 18 18.5 19
Giáo dục tiểu học 18 18.5 20
Giáo dục chính trị 18 18.5 19
Sư phạm Toán học 18 18.5 22
Sư phạm Vật lý 18 18.5 19
Sư phạm Hóa học 18 18.5 19
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 22
Sư phạm Lịch sử 18 18.5 20
Sư phạm Địa lý 18 18.5 20
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5 22.5
Quản trị kinh doanh 19 20 23
Marketing 17.5 18 23
Tài chính – Ngân hàng 17 17 20.5
Kế toán 17.5 18.5 21.5
Luật 17.5 18 23.5
Công nghệ sinh học 14 15 16
Sinh học ứng dụng 14 15
Hóa học 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15 16
Công nghệ thông tin 15.5 18.5 19
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15 16
Công nghệ thực phẩm 14 16 16
Chăn nuôi 14 15 16
Khoa học cây trồng 14 15 16
Bảo vệ thực vật 14 16 16
Phát triển nông thôn 14 15 16
Nuôi trồng thủy sản 14 15 16
Việt Nam học 19 17.5 16.5
Ngôn ngữ Anh 16 16 17.5
Văn học 14 15 16
Kinh tế quốc tế 15.75 17 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 16
Triết học 14 15 16
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây